Tổng hợp các từ viết tắt tiếng anh chuyên dùng trong kinh doanh, kinh tế

Nền kinh tế Việt Nam đổi mới một cách cực kì nhanh chóng. Việc hàng loạt các startup nổi lên mỗi ngày là minh chứng cho sự phát triển vượt bậc về kinh tế nước ta hiện nay.

Và việc kinh doanh hay các từ chuyên ngành trong kinh tế là điều bạn hay bất kì ai cũng cần phải biết để không bị lỗi thời.

Một số từ viết tắt trong tiếng anh về kinh tế mà không phải ai cũng nắm rõ như CMO, CPO…sẽ được chúng tôi giải quyết trong bài viết ngày hôm nay nhé.

Chỉ có thể hiểu được những từ viết tắt này bạn mới có thể đón đọc các tin tức liên quan đến kinh tế một cách thực sự hiểu biết được.

Tổng hợp các từ viết tắt trong tiếng anh chuyên ngành kinh tế

  1. CEO – Chief Executive Officer – Giám đốc điều hành chính là người giữ trách nhiệm thực hiện những chính sách của hội đồng quản trị.
  2. Ad – Advertisement – có nghĩa là quảng cáo trong marketing, trong ngành công nghệ thông tin nghĩa là Admin.
  3. CFO – Chief Financial Officer – Giám đốc tài chính trong công ty.
  4. CPI – Consumer Price Index – Chỉ số giá tiêu dùng.
  5. CCO – Chief Customer Officer – Giám đốc kinh doanh trong công ty.
  6. CPA – Certified Public Accountants – Kế toán viên công chứng được cấp phép, cố vấn tài chính chuyên nghiệp cho cá nhân và doanh nghiệp. Hoặc có thể hiểu là những kế toán chuyên nghiệp với trình độ chuyên môn được đánh giá chuẩn quốc tế.
  7. CFA – Certified Financial Analyst – Chứng chỉ dành riêng cho những người phân tích tài chính chuyên nghiệp như chứng khoán, đầu tư, quản lý rủi ro, tài chính – ngân hàng.
  8. FDI – Foreign Direct Investment – Khoản đầu tư trực tiếp từ nước ngoài.
  9. FOREX – Foreign Exchange – Thị trường trao đổi ngoại tệ, ngoại hối.
  10. FYI – For Your Information – Xin cho bạn biết (thông thường được sử dụng trong email làm việc, khi muốn gửi thông tin nào đó). Đôi khi trường hợp chuyển email (forward) cũng ghi FYI để người nhận đọc thông tin đính kèm.
  11.  HR – Human Resources – Nhân lực, nhân sự.
  12. KPI – Key Performance Indicator – Chỉ số đánh giá thực hiện công việc hoàn thành.
  13. MBA – The Master Of Business Administration – Thạc sĩ quản trị kinh doanh.
  14. M&A – Merger and Acquisition – Mua bán và sát nhập công ty.
  15. NPV – Net Present Value – Giá trị hiện tại ròng. Nghĩa là giá trị tại thời điểm hiện hành của toàn bộ dòng tiền dự án trong tương lai được chiết khấu về hiện tại.
  16. K.O.L – Key Opinion Leader – Hay còn gọi là Influencer là những người có tầm ảnh hưởng đến khách hàng và quyết định của họ. KOL có thể là beauty blogger, travel blogger, ngôi sao,…
  17.  ROA – Return on assets – Tỷ số tài chính dùng để đo lường khả năng sinh lời trên mỗi đồng tài sản của doanh nghiệp. Hay còn gọi là hệ số tuần hoàn của tài sản, tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản,…
  18.  IPO – Initial Public Offering – Phát hành cổ phiếu ra công chứng lần đầu.
  19.  ODA – Official Development Assistance – Hỗ trợ phát triển chính thức.
  20.  GDP – Gross Domestic Product – Tổng tài sản quốc nội.

Xem thêm:  tên tiếng anh hay cho nam nữ

Đây là những từ viết tắt trong tiếng anh cơ bản nhất trong lĩnh vực kinh tế. Ngoài ra để bạn có thể nghe được những từ viết tắt này trong các video, bản tin bằng tiếng anh thì bạn cũng cần phải có cách luyện nghe tiếng anh thường xuyên hơn đó nhé.

Hi vọng một vài chia sẻ trên sẽ giúp bạn hiểu hơn về linh vực kinh tế và đặc biệt tạo cho bạn cảm hứng hơn trong việc học và ôn luyện ngôn ngữ toàn cầu này nhé.


About Phan Trúc Phương

Chia sẻ những bài văn mẫu hay do cô tự biên soạn nhằm giúp các em học tốt văn hơn.

View all posts by Phan Trúc Phương →

Leave a Reply